Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Giữ trọn niềm tin
Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Vietnamese (Tiếng Việt)    Japanese (Tiếng Nhật)
Hotline: 0869.707.999    Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái   Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái

TỪ VỰNG SƠ CẤP BÀI 2 - Minnano Nihongo

Đăng lúc: Thứ hai - 31/08/2015 21:39
du hoc phuc thai. tu vung so cap bai 2 minano nihongo

du hoc phuc thai. tu vung so cap bai 2 minano nihongo

Tiếp theo, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu từ vựng bài 2 nhé!


1.  これ (kore): đây

     それ (sore): đó

    あれ(are): kia

2.  この(kono): ~này

    その (sono): ~đó

   あの (ano): ~kia

3.  ほん (hon):Sách

4.  じしょ (jisho): Từ điển

5.  ざっし (zasshi): tạp chí

6.  しんぶん (shimbun): báo

7.  ノート(NOTO): tập

8.  てちょう (techou): sổ tay

9.  めいし (meishi): danh thiếp

10.      カード (KA-DO): card

11.      テレホンカード (TELEHONKA-DO): card điện thoại

12.      えんびつ (embitsu): viết chì

13.      ポールペン (BO-RUPEN): Viết bi

14.      シャープペンシル (SHA-PUPENSHIRU): viết chì bấm

15.      かぎ (kagi): chì khoá

16.      とけい (tokei): đồng hồ

17.      かさ(kasa):Cái dù

18.      かばん (kaban): cái cặp

19.      <カセット>テープ (KASETTO TE-PU): băng casset

20.      テープレコーダー (TE-PUREKO-DA-): máy casset

21.      テレビ (TEREBI): cái TV

22.      ラジオ (RAZIO): cái radio

23.      カメラ (KAMERA): cái máy chụp hình

24.      コンピューター (KOMPYU-TA-): máy vi tính

25.      じどうしゃ(jidousha): xe hơi

26.      つくえ (tsukue): cái bàn

27.      いす (isu): cái ghế

28.      チョコレート (CHOKORE-TO): kẹo sôcôla

29.      コーヒー (KO-HI-): cà phê

30.      えいご (eigo): tiếng Anh

31.      にほんご (nihongo): tiếng Nhật

32.      ~ご(~go): tiếng ~

33.      なん (nan): cái gì

34.      そう (dou): thế nào

35.      ちがいます (chigaimasu): không phảI, sai rồi

36.      そですか。(sodesuka): thế à?

37.      あのう (anou): à…..ờ (ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)

38.      ほんのきもちです。(honnokimochidesu): đây là chút lòng thành

39.      どうぞ (douzo): xin mời

40.      どうも (doumo): cám ơn

41.      <どうも>ありがとう<ございます。> (doumo arigatou gozaimasu): Xin chân thành cảm ơn

42.      これからおせわになります。(korekara osewa ninarimasu): Từ nay mong được giúp đỡ

43.      こちらこそよろしく。







Đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn quan tâm gì nhất khi đi du học?

Có được một công việc lương cao

Học hỏi văn hoá, kỹ năng làm việc

Được đi nhiều nơi trên thế giới

Được mọi người ngưỡng mộ

Tất cả các ý kiến trên

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 13
  • Hôm nay: 186
  • Tháng hiện tại: 6376
  • Tổng lượt truy cập: 364421

KẾT NỐI DU HỌC & XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG PHÚC THÁI