Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Giữ trọn niềm tin
Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Vietnamese (Tiếng Việt)    Japanese (Tiếng Nhật)
Hotline: 0869.707.999    Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái   Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái

TỪ VỰNG SƠ CẤP BÀI 1 - Minnano Nihongo

Đăng lúc: Thứ hai - 31/08/2015 16:33
du hoc phuc thai. tu vung so cap bai 1 minano nihongo

du hoc phuc thai. tu vung so cap bai 1 minano nihongo

Chú ý: từ bài này trở về sau, quy ước là: * Chữ Romaji khi các bạn nhìn thấy chữ thường tức là chữ đó viết bằng HIRAGANA, còn chữ IN là viết bằng KATAKANA.
Chú ý: từ bài này trở về sau, quy ước là: * Chữ Romaji khi các bạn nhìn thấy chữ thường tức là chữ đó viết bằng HIRAGANA, còn chữ IN là viết bằng KATAKANA.
Ví dụ:
        (anata):   (chữ thường) tức là chữ này viết bằng HIRAGANA
        (TEREBI): (chữ IN) tức là chữ này viết bằng KATAKANA
 
* các từ như (onamaewa), (kochirawa), (dewa)... thì đây là do ngữ pháp nên đọc là wa, còn khi viết bằng HIRAGANA là viết chữ は(ha) tức là (onamaeha), (kochiraha), (deha)... 

1.  わたし (watashi): tôi

2.  わたしたち (watashitachi): chúng ta, chúng tôi

3.  あなた (anata): bạn

4.  あのひと (anohito): người kia

5.  あのかた (anokata): vị kia

6.  みなさん (minasan): các bạn, các anh, các chị, mọi người

7.  ~さん (~san): anh ~, chị ~

8.  ~ちゃん (~chan): bé (dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con (cả nam lẫn nữ)

9.    ~くん (~kun): bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật

10.     ~じん (~jin): người nước ~

11.     せんせい (sensei): giáo viên

12.      きょうし (kyoushi): giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)

13.      がくせい (gakusei): học sinh, sinh viên

14.      かいしゃいん (kaishain): nhân viên công ty

15.      ~しゃいん (~shain): nhân viên công ty ~

16.      ぎんこういん (ginkouin): nhân viên ngân hàng

17.      いしゃ (isha): bác sĩ

18.      けんきゅうしゃ (kenkyuusha): nghiên cứu sinh

19.      エンジニア (ENJINIA): kỹ sư

20.      だいがく (daigaku): trường đại học

21.      びょういん (byouin): bệnh viện

22.      でんき (denki): điện

23.      だれ (dare): ai (hỏi người nào đó)

24.      どなた (donata): ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

25.      ~さい: (~sai): ~tuổi

26.      なんさい (nansai): mấy tuổi

27.      おいくつ (oikutsu): mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
   
はい (hai): vâng

 
いいえ (iie): không

28.      しつれいですが (shitsurei desu ga): xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)

29.      おなまえは? (onamaewa): bạn tên gì?

30.      はじめまして (hajimemashite): chào lần đầu gặp nhau

31.      どうぞよろしくおねがいします : rất hân hạnh được làm quen

32.      こちらは~さんです (kochirawa ~san desu): đây là ngài ~

33.      ~からきました (~kara kimashita): đến từ ~

34.      アメリカ (AMERIKA): Mỹ

35.      イギリス (IGIRISU): Anh

36.      インド (INDO): Ấn Độ

37.      インドネシア (INDONESHIA): Indonesia

38.      かんこく (kankoku): Hàn quốc

39.      タイ (TAI): Thái Lan

40.      ちゅうごく (chuugoku): Trung Quốc

41.      ドイツ (DOICHI): Đức

42.      にほん (nihon): Nhật

43.      フランス (FURANSU): Pháp

44.      ブラジル (BURAJIRU): Brazil

45.      さくらだいがく (sakura daigaku): Trường ĐH Sakura

46.      ふじだいがく (fuji daigaku): Trường ĐH Phú Sĩ

47.      IMC: tên công ty

48.      パワーでんき (BAWA-denki): tên công ty điện khí Power

49.      ブラジルエア (BURAJIRUEA): hàng không Brazil

50.      AKC: tên công ty



Đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn biết gì về công ty CP Công nghệ cao Phúc Thái?

Công ty chuyên đào tạo ngoại ngữ

Đào tạo, tư vấn du học

Xuất khẩu lao động

Tất cả các ý kiến trên

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 23
  • Khách viếng thăm: 22
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 119
  • Tháng hiện tại: 1816
  • Tổng lượt truy cập: 325539

KẾT NỐI DU HỌC & XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG PHÚC THÁI