Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Giữ trọn niềm tin
Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái
Vietnamese (Tiếng Việt)    Japanese (Tiếng Nhật)
Hotline: 0869.707.999    Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái   Công ty cổ phần Công nghệ cao Phúc Thái

NGỮ PHÁP - BÀI 4 - MINANO NIHONGO

Đăng lúc: Thứ tư - 09/09/2015 15:05
NGỮ PHÁP - BÀI 4 - MINANO NIHONGO

NGỮ PHÁP - BÀI 4 - MINANO NIHONGO

Sau khi học thuộc từ vựng bài 4, chúng ta cùng tìm hiểu thêm 1 chút về các loại trợ từ trước khi tìm hiểu các loại động từ trong tiếng Nhật nhé!
Sau khi học thuộc từ vựng bài 4, chúng ta cùng tìm hiểu thêm 1 chút về các loại trợ từ trước khi tìm hiểu các loại động từ trong tiếng Nhật nhé!

1. Trợ Từ:  theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp: 

a) へ (he ) (đọc là e): Chỉ dùng cho 3 động từ 

いきます(ikimasu): đi 

きます(kimasu): đến 

かえります(kaerimasu): trở về 


b) を (o) (chữ を(o) thứ hai): Dùng cho các tha động từ 

c) に (ni): dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như 

ねます(nemasu): ngủ 

おきます(okimasu): thức dậy 

やすみます(yasumimasu): nghỉ ngơi 

おわります(owarimasu): kết thúc 

Đặc biệt:  あいます(aimasu) (gặp) 

Ví dụ: 
1. わたし は しちじ に ねます   (watashi wa shichiji ni nemasu) (tôi ngủ lúc 7 giờ) 

2. わたし は バオに あいます   (watashi wa BAO ni aimasu) (tôi gặp Bảo) 

3. わたしはくじにねます           (watashi wa kuji ni nemasu) (tôi ngủ lúc 9 giờ) 

4. わたしはたまごをたべます  (watashi wa tamago o tabemasu) (tôi ăn trứng) 
 
2. Động từ: chia làm 3 loại:

- Động từ quá khứ 
- Động tù hiện tại 
- Động từ tương lai 

a) Động từ hiện tại - tương lai: 

- Có đuôi là chữ ます(masu)

- Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như: あした (ashita)(ngày mai)... thì động từ trong câu đó là tương lai.

- Ví dụ: 

1.  わたしはくじにねます(watashi wa kuji ni nemasu) (tôi ngủ lúc 9 giờ) 

2. わたしはたまごをたべます(watashi wa tamago o tabemasu) (tôi ăn trứng)

3. あした わたし はロンドン へ いきます(ashita watashi wa RONDON e ikimasu) (Ngày mai tôi đi Luân Đôn) 

b) Động từ quá khứ: 

- Có đuôi là chữ ました(mashita)

- Hiện tại sang quá khứ: ますーました(masu - mashita), (bỏ chữ su thêm chữ shita vào) 

- Ví dụ : ねました(nemashita) (đã ngủ) 

    たべ ました(tabemashita) (đã ăn) 


 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn biết gì về công ty CP Công nghệ cao Phúc Thái?

Công ty chuyên đào tạo ngoại ngữ

Đào tạo, tư vấn du học

Xuất khẩu lao động

Tất cả các ý kiến trên

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 22
  • Hôm nay: 105
  • Tháng hiện tại: 1802
  • Tổng lượt truy cập: 325525

KẾT NỐI DU HỌC & XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG PHÚC THÁI